| 1 |
Nghiên cứu sử dụng chất kết dính geopolymer làm bê tông thấm tiêu nước |
Huỳnh Tấn Đạt - XD21D01 (CN); Nguyễn Khánh Nguyên - XD21D01; Nguyễn Văn Trong - XD21D01 |
TS. Lê Hoài Bão |
Khoa Xây dựng |
20/09/2024 |
19/03/2025 |
| 2 |
Nghiên cứu sử dụng cát nghiền và phế thải thủy tinh thay thế cát sông trong bê tông |
Huỳnh Tiến Đạt - XD22D01 (CN); Văn Thành Long - XD23D04; Phạm Nguyễn Hồng Ngọc - XD23D03 |
ThS. Lê Thị Thu Hằng (HDC); ThS. Lê Quốc Tiến |
Khoa Xây dựng |
20/09/2024 |
19/03/2025 |
| 3 |
Sử dụng phế thải tường xây bằng gạch và thủy tinh màu chế tạo gạch bông gió trang trí |
Nguyễn Trần Khánh Văn - XD22D04 (CN); Nguyễn Lê Duy Đăng - XD22D04; Nguyễn Thanh Thảo - XD22D04 |
ThS. Lê Quốc Tiến (HDC); ThS. Lê Thị Thu Hằng |
Khoa Xây dựng |
20/09/2024 |
19/03/2025 |
| 4 |
Đánh giá cường độ chịu nén của bê tông khi sử dụng xi măng chịu nhiệt |
Nguyễn Cao Quý - XD21D06 (CN); Nguyễn Văn Kết - XD21D06; Trần Minh Phương - XD21D06 |
ThS. Trần Thị Ngọc Hoa |
Khoa Xây dựng |
20/09/2024 |
19/03/2025 |
| 5 |
Nghiên cứu sự ảnh hưởng của khoảng cách cọc đến sức chịu tải của cọc làm việc theo nhóm trên nền địa chất yếu khu vực thành phố Vĩnh Long |
Nguyễn Quốc Vĩnh - XD22D06 (CN); Nguyễn Trần Phúc - XD22D06; Vũ Nhất Khoa - XD22D04 |
TS. Lâm Ngọc Quí (HDC); ThS. Trần Thị Mỹ Hạnh |
Khoa Xây dựng |
20/09/2024 |
19/03/2025 |
| 6 |
Nghiên cứu khả năng kháng nứt cho gạch không nung gia cường thêm cốt sợi thủy tinh |
Lưu Nguyễn Hải Ngọc - XD21D03 (CN); Đồng Trung Thành - XD21D03; Trương Hải Bằng - XD21D03 |
ThS. Trần Lan Phương Thảo (HDC); TS. Trương Văn Bằng |
Khoa Xây dựng |
20/09/2024 |
19/03/2025 |
| 7 |
Nghiên cứu thành phần cấp phối bê tông sử dụng vỏ trấu sản xuất gạch không nung |
Nguyễn Văn Trong - XD21D01 (CN); Nguyễn Khánh Nguyên - XD21D01; Huỳnh Lê Khánh Đăng - XD21D01; Huỳnh Tấn Đạt - XD21D01 |
TS. Trương Văn Bằng |
Khoa Xây dựng |
20/09/2024 |
19/03/2025 |
| 8 |
Nghiên cứu đánh giá bài toán Động lực học công trình bằng các phương pháp khác nhau |
Lê Huỳnh Duy Linh - XD22D03 (CN); Phan Thị Thu Hiền - XD21D07; Nguyễn Thụy Ánh Dương - XD21D07 |
ThS. Lê Trọng Long (HDC); ThS. Trần Thị Thùy Linh |
Khoa Xây dựng |
03/05/2025 |
09/04/2025 |
| 9 |
Nghiên cứu đánh giá các yếu tố ảnh hưởng đến độ bám dính giữa bê tông và cốt thép |
Ngô Dương Huy - XD22D05 (CN); Nguyễn Nhựt Trường - XD22D05; Dương Hữu Tín - XD22D05 |
ThS. Trần Thị Thùy Linh (HDC); ThS. Lê Trọng Long |
Khoa Xây dựng |
03/05/2025 |
09/04/2025 |
| 10 |
Nghiên cứu và đánh giá mô đun đàn hồi của bê tông cốt sợi nhôm theo một số tiêu chuẩn trong và ngoài nước |
Đỗ Nguyễn Ngọc Hà - XD21D01 |
TS. Lâm Thanh Quang Khải |
Khoa Xây dựng |
03/05/2025 |
09/04/2025 |
| 11 |
Trí Tuệ Nhân Tạo hỗ trợ trong việc thiết kế Kiến trúc nhà phố tại Vĩnh Long |
Nguyễn Hữu Có - KT22D01 (CN); Phan Hoàng Khương - DT22D01; Nguyễn Nhâm Ngọ - KT22D01 |
ThS. KTS. Nguyễn Tiến Đạt |
Khoa Kiến trúc |
20/09/2024 |
19/03/2025 |
| 12 |
Sổ tay hướng dẫn ký họa cơ bản dành cho sinh viên Kiến trúc Trường Đại học Xây dựng Miền Tây |
Phạm Trí Nhân - KT21D02 (CN); Phạm Ngọc Tuyền - KT21D02; Võ Phương Thảo - KT21D01 |
ThS. KTS. Hà Xuân Thanh |
Khoa Kiến trúc |
20/09/2024 |
19/03/2025 |
| 13 |
Đánh giá nhu cầu sử dụng không gian kiến trúc cảnh quan trong trường đại học |
Lâm Thị Như Ý - KT21D01 (CN); Lương Nguyễn Diễm Ngọc - KT21D01 |
ThS. KTS. Huỳnh Thị Kim Loan |
Khoa Kiến trúc |
20/09/2024 |
19/03/2025 |
| 14 |
Bảo tồn kiến trúc đình Long Thanh, tỉnh Vĩnh Long |
Trần Thị Thanh Ngọc - KT23D01 (CN); Nguyễn Thị Ngọc Nhi - KT23D01; Lê Thanh Nhựt - KT23D01; Đặng Hoàng Danh - KT23D01 |
ThS. KTS. Nguyễn Thanh Xuân Yến |
Khoa Kiến trúc |
5/3/2025 |
4/9/2025 |
| 15 |
Nghiên cứu ứng dụng sản phẩm tô màu họa tiết trang trí gỗ nhà ở Tây Nam Bộ - Trường hợp ứng dụng tại tỉnh Đồng Tháp và Vĩnh Long |
Dương Hồ Vũ - KT21D01 (CN); Huỳnh Gia Mẩn - KT22D01; Lê Thanh Tú - KT21D01 |
ThS. KTS. Trần Lê Vĩnh Trà (HDC); ThS. KTS. Nguyễn Tiến Đạt |
Khoa Kiến trúc |
5/3/2025 |
4/9/2025 |
| 16 |
Nghiên cứu ảnh hưởng của thể tích dao vòng đến hệ số đầm chặt của đất |
Chung Nguyễn Thanh Kha - GT23D01 (CN); Nguyễn Minh Danh - GT20D01; Nguyễn Hà Thanh Ngọc - GT20D01; Đỗ Lê Tường - GT20D01 |
ThS. Đinh Hoài Luân (HDC); ThS. Ngô Trung Chánh |
Khoa Kỹ thuật Hạ tầng - Đô thị |
20/09/2024 |
19/03/2025 |
| 17 |
Nghiên cứu so sánh tính chất cơ học và chỉ tiêu kinh tế giữa bê tông thông thường và bê tông đầm lăn có và không có sử dụng xỉ lò cao nghiền mịn |
Nguyễn Cao Trí - GT22D01 (CN); Lâm Thiện Tỷ - GT21D01; Lưu Thái Bảo - GT21D01 |
ThS. Lê Châu Tuấn |
Khoa Kỹ thuật Hạ tầng - Đô thị |
5/3/2025 |
4/9/2025 |
| 18 |
Hoàn thiện chu trình doanh thu tại doanh nghiệp thương mại – Trường hợp Công ty TNHH MTV Quang Tùng |
Tạ Thị Thu Hằng - KE22D01 (CN); Nguyễn Phương Diễm - KE22D01 |
ThS. Phan Ngọc Nhã |
Khoa Kinh tế |
20/09/2024 |
19/03/2025 |
| 19 |
Phân tích hiệu quả cho vay ngắn hạn tại Ngân hàng HD Bank chi nhánh Vĩnh Long |
Nguyễn Ngọc Lin - KE22D01 (CN); Huỳnh Thị Kim The - KE22D01 |
ThS. Lê Minh Diệu Trân |
Khoa Kinh tế |
20/09/2024 |
19/03/2025 |
| 20 |
Hoàn thiện kế toán vốn bằng tiền và các khoản phải thu tại Công ty TNHH Xây dựng Tổng hợp Lộc Thịnh Phát |
Bùi Thị Tuyết Ngân - KE23D01 (CN); Nguyễn Thị Cẩm Tú - KE23D01 |
ThS. Dương Thị Kim Soa |
Khoa Kinh tế |
5/3/2025 |
4/9/2025 |
| 21 |
Xây dựng ứng dụng trên Android điều khiển hệ thống tưới cây tự động dùng cảm biến nhiệt độ, độ ẩm đất và ESP8266 |
Tiết Thế Kiên - KP22D01 (CN); Nguyễn Văn Dư - KP21D01 |
TS. Lương Phước Toàn |
Khoa Công nghệ |
5/3/2025 |
4/9/2025 |