Header Phòng Quản lý Đào tạo - MTU (Responsive Optimized)

Hệ thống liên kết

Đang online: 479

Số lượt truy cập: 23592279

Danh Sách Giảng Viên Trường Đại học Xây dựng Miền Tây

TT Họ và Tên Năm Sinh Trình Độ LĨNH VỰC CHUYÊN MÔN
NGÀNH MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
1 Trần Thị Hồng Nhung 1989 Thạc sĩ Máy tính và công nghệ thông tin
2 Bùi Thị Nga 1986 Thạc sĩ Máy tính và công nghệ thông tin
3 Huỳnh Kim Thừa 1985 Tiến sĩ Máy tính và công nghệ thông tin
4 Lương Phước Toàn 1982 Tiến sĩ Máy tính và công nghệ thông tin
5 Nguyễn Đăng Khoa 1982 Thạc sĩ Máy tính và công nghệ thông tin
6 Nguyễn Thị Trang 1981 Tiến sĩ Máy tính và công nghệ thông tin
7 Đào Anh Pha 1981 Thạc sĩ Máy tính và công nghệ thông tin
8 Hoàng Công Thiện 1981 Thạc sĩ Máy tính và công nghệ thông tin
9 Lê Minh Điền 1980 Thạc sĩ Máy tính và công nghệ thông tin
10 Đặng Thị Xuân Tiên 1979 Thạc sĩ Máy tính và công nghệ thông tin
11 Nguyễn Đức Khiêm 1979 Thạc sĩ Máy tính và công nghệ thông tin
12 Lương Hoàng Hên 1978 Thạc sĩ Máy tính và công nghệ thông tin
13 Trương Thị Hồng Nga 1977 Tiến sĩ Máy tính và công nghệ thông tin
14 Hàng Sấm Nang 1974 Tiến sĩ Máy tính và công nghệ thông tin
NGÀNH KỸ THUẬT
15 Lê Thị Bạch Tuyết 1991 Thạc sĩ Kỹ thuật
16 Đoàn Ngọc Ánh Huy 1990 Thạc sĩ Kỹ thuật
17 Trương Thúy Vân 1988 Thạc sĩ Kỹ thuật
18 Nguyễn Quốc Hậu 1983 Tiến sĩ Kỹ thuật
19 Lê Sĩ Minh Điền 1983 Thạc sĩ Kỹ thuật
20 Nguyễn Hữu Thành 1981 Thạc sĩ Kỹ thuật
21 Phan Thị Thanh Hiền 1981 Thạc sĩ Kỹ thuật
22 Lê Phương Anh Võ 1980 Thạc sĩ Kỹ thuật
23 Nguyễn Quyết Thắng 1979 Thạc sĩ Kỹ thuật
24 Dương Ngọc Hải 1978 Tiến sĩ Kỹ thuật
25 Hà Chí Tâm 1978 Tiến sĩ Kỹ thuật
26 Nguyễn Văn Tho 1978 Tiến sĩ Kỹ thuật
27 Văn Hữu Huệ 1966 Tiến sĩ Kỹ thuật
NGÀNH KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ
28 Lê Thị Anh Thư 1988 Thạc sĩ Kinh doanh và quản lý
29 Võ Thị Vân Na 1986 Tiến sĩ Kinh doanh và quản lý
30 Trần Thị Hường 1985 Thạc sĩ Kinh doanh và quản lý
31 Dương Thị Kim Soa 1984 Thạc sĩ Kinh doanh và quản lý
32 Nguyễn Thị Phượng 1980 Thạc sĩ Kinh doanh và quản lý
33 Phan Ngọc Nhã 1979 Thạc sĩ Kinh doanh và quản lý
34 Nguyễn Văn Xuân 1975 Tiến sĩ Kinh doanh và quản lý
35 Trương Công Hào 1975 Thạc sĩ Kinh doanh và quản lý
36 Phạm Hồng Thái 1974 Tiến sĩ Kinh doanh và quản lý
37 Dương Văn Chung 1971 Tiến sĩ Kinh doanh và quản lý
38 Lê Hiến Chương 1964 Tiến sĩ Kinh doanh và quản lý
NGÀNH KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG
39 Nguyễn Hoàng Nhật 2000 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
40 Nguyễn Tấn Phát 1996 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
41 Lê Công Danh 1995 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
42 Nguyễn Sơn Tùng 1994 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
43 Nguyễn Trần Thanh Tú 1994 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
44 Lương Quang Hiếu 1993 Tiến sĩ Kiến trúc và xây dựng
45 Trần Minh Cảnh 1993 Tiến sĩ Kiến trúc và xây dựng
46 Đặng Thị Kim Ngân 1993 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
47 Hà Xuân Thanh 1993 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
48 Ngô Quốc Thanh 1993 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
49 Nguyễn Anh Tuấn 1993 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
50 Nguyễn Công Danh 1993 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
51 Nguyễn Ngọc Linh 1993 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
52 Nguyễn Tiến Đạt 1992 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
53 Trần Lê Vĩnh Trà 1992 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
54 Lê Hoài Bão 1991 Tiến sĩ Kiến trúc và xây dựng
55 Lê Hoàng Thiên Long 1991 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
56 Lê Thủy Tiên 1991 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
57 Ngô Văn Thức 1990 Tiến sĩ Kiến trúc và xây dựng
58 Bùi Chí Hải 1990 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
59 Bùi Phan Huy 1990 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
60 Huỳnh Thị Kim Loan 1990 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
61 Đinh Thị Lịch 1989 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
62 Lê Châu Tuấn 1989 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
63 Nguyễn Thị Kim Hiếu 1989 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
64 Trần Quang Nhật 1989 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
65 Hà Xuân Thanh Tâm 1988 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
66 Huỳnh Thị Ngọc Thơ 1988 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
67 Lương Thị Ngọc Diễm 1988 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
68 Lưu Khánh Quang 1988 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
69 Phạm Duy Quân 1988 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
70 Phan Ngọc Tường Vy 1988 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
71 Huỳnh Trọng Nhân 1987 Tiến sĩ Kiến trúc và xây dựng
72 Phạm Phi Phượng 1987 Tiến sĩ Kiến trúc và xây dựng
73 Đỗ Trọng Nghĩa 1987 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
74 Huỳnh Hữu Châu 1987 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
75 Lê Hồ Tuyết Ngân 1987 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
76 Lương Phước Thuận 1987 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
77 Nguyễn Thanh Xuân Yến 1987 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
78 Phạm Ánh Tuyết 1987 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
79 Trần Thị Mỹ Hạnh 1987 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
80 Trần Thị Thùy Trang 1987 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
81 Đặng Ngọc Lợi 1986 Tiến sĩ Kiến trúc và xây dựng
82 Hồ Đức An 1986 Tiến sĩ Kiến trúc và xây dựng
83 Nguyễn Văn Nghị 1986 Tiến sĩ Kiến trúc và xây dựng
84 Cao Quốc Khánh 1986 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
85 Đặng Thị Thu Hà 1986 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
86 Trần Thị Thùy Linh 1986 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
87 Trương Mỹ Phẩm 1986 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
88 Tạ Ngọc Bình 1985 Tiến sĩ Kiến trúc và xây dựng
89 Hoàng Hoa Thủy Tiên 1985 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
90 Lương Thị Bảo Yến 1985 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
91 Nguyễn Minh Đức 1985 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
92 Nguyễn Thị Ngọc Thu 1985 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
93 Phạm Quang Vĩnh 1985 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
94 Lâm Ngọc Quí 1984 Tiến sĩ Kiến trúc và xây dựng
95 Nguyễn Nguyên Vũ 1984 Tiến sĩ Kiến trúc và xây dựng
96 Lê Thị Thu Hằng 1984 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
97 Lê Trọng Long 1984 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
98 Nguyễn Cao Phong 1984 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
99 Nguyễn Thị Ngọc Hạnh 1984 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
100 Phan Tú Mỹ 1984 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
101 Trần Thị Ngọc Hoa 1984 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
102 Đỗ Thị Mỹ Dung 1983 Tiến sĩ Kiến trúc và xây dựng
103 Bùi Ngọc Dũng 1983 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
104 Cao Văn Tuấn 1983 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
105 Trương Quốc Khang 1983 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
106 Võ Bá Huy 1983 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
107 Lâm Thanh Quang Khải 1982 Tiến sĩ Kiến trúc và xây dựng
108 Giang Văn Tuyền 1982 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
109 Huỳnh Ngọc Thắm 1982 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
110 Nguyễn Kinh Ngoan 1982 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
111 Nguyễn Thanh Trúc 1982 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
112 Lê Quốc Tiến 1981 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
113 Lê Tiến Nghĩa 1981 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
114 Ngô Trung Chánh 1981 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
115 Nguyễn Doãn Nội 1981 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
116 Nguyễn Tấn Thanh 1981 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
117 Nguyễn Thị Ngọc 1981 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
118 Phạm Hồng Hạnh 1981 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
119 Trần Lan Phương Thảo 1981 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
120 Nguyễn Công Luận 1980 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
121 Nguyễn Văn Mười 1980 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
122 Trịnh Công Luận 1980 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
123 Hà Thanh Dương 1979 Tiến sĩ Kiến trúc và xây dựng
124 Nguyễn Tuấn Phương 1979 Tiến sĩ Kiến trúc và xây dựng
125 Đinh Hoài Luân 1979 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
126 Nguyễn Ngọc Long Giang 1979 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
127 Nguyễn Thị Kim Hiền 1979 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
128 Nguyễn Thị Tâm Đan 1979 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
129 Trần Quang Huy 1979 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
130 Trương Công Bằng 1978 Tiến sĩ Kiến trúc và xây dựng
131 Huỳnh Hàn Phong 1978 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
132 Huỳnh Quốc Huy 1978 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
133 Lê Trần Khánh Phương 1978 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
134 Nguyễn Ngọc Thanh 1978 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
135 Nguyễn Văn Sau 1978 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
136 Trần Quang Đăng 1978 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
137 Lê Văn Tuấn 1977 Tiến sĩ Kiến trúc và xây dựng
138 Dương Chấn Kiệt 1977 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
139 Huỳnh Phước Minh 1977 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
140 Huỳnh Thị Hồng Thúy 1977 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
141 Lương Văn Anh 1977 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
142 Ngô Hồng Năng 1977 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
143 Trương Hoàng Phiếu 1977 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
144 Mai Thị Hoa 1976 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
145 Nguyễn Chính Nghĩa 1976 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
146 Nguyễn Văn Hoàn 1976 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
147 Thạch Sôm Sô Hoách 1976 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
148 Trần Hồng Quân 1976 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
149 Trần Xuân Hải 1975 Tiến sĩ Kiến trúc và xây dựng
150 Đoàn Văn Đẹt 1975 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
151 Lê Tấn Truyền 1975 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
152 Nguyễn Minh Giang 1975 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
153 Nguyễn Văn Trung 1975 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
154 Phan Tấn Thọ 1975 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
155 Nguyễn Văn Nguyên 1974 Tiến sĩ Kiến trúc và xây dựng
156 Lê Minh Tân 1974 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
157 Nguyễn Văn Thu 1974 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
158 Trương Văn Bằng 1974 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
159 Nguyễn Văn Chu 1973 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
160 Đặng Văn Hợi 1972 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
161 Đặng Văn Tiến 1972 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
162 Đỗ Thị Ngọc Mai 1972 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
163 Nguyễn Hòa Bình 1972 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
164 Phạm Anh Tuấn 1972 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
165 Phạm Quốc Anh 1972 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
166 Nguyễn Vũ Phương 1971 Tiến sĩ Kiến trúc và xây dựng
167 Nguyễn Hữu Nghĩa 1971 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
168 Nguyễn Quý Đông 1969 Thạc sĩ Kiến trúc và xây dựng
169 Lê Ngọc Cẩn 1960 Tiến sĩ Kiến trúc và xây dựng
170 Nguyễn Tiến Chương 1959 Tiến sĩ Kiến trúc và xây dựng
171 Nguyễn Thống 1956 Tiến sĩ Kiến trúc và xây dựng
NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT
172 Huỳnh Nhật Thanh 1990 Thạc sĩ Công nghệ kỹ thuật
173 Nguyễn Sơn Tùng 1990 Thạc sĩ Công nghệ kỹ thuật
174 Nguyễn Thị Dương 1989 Tiến sĩ Công nghệ kỹ thuật
175 Nguyễn Hoàng Phương 1986 Thạc sĩ Công nghệ kỹ thuật
176 Lê Phước Vinh 1985 Thạc sĩ Công nghệ kỹ thuật
177 Đặng Thị Soa 1984 Thạc sĩ Công nghệ kỹ thuật
178 Lê Minh Diệu Trân 1982 Thạc sĩ Công nghệ kỹ thuật
179 Phan Tuấn Kiệt 1980 Tiến sĩ Công nghệ kỹ thuật
180 Nguyễn Cao Hiến 1979 Tiến sĩ Công nghệ kỹ thuật
181 Đoàn Thị Loan 1979 Thạc sĩ Công nghệ kỹ thuật
182 Trần Thị Thúy 1979 Thạc sĩ Công nghệ kỹ thuật
183 Lê Tiến Mười 1978 Tiến sĩ Công nghệ kỹ thuật
184 Phạm Thế Tân 1978 Thạc sĩ Công nghệ kỹ thuật
185 Quan Bửu Long 1978 Thạc sĩ Công nghệ kỹ thuật
186 Trịnh Thị Thanh Hương 1977 Tiến sĩ Công nghệ kỹ thuật
187 Đinh Hạnh Phúc 1976 Thạc sĩ Công nghệ kỹ thuật
188 Nguyễn Kim Thảo 1975 Thạc sĩ Công nghệ kỹ thuật