Header Phòng Quản lý Đào tạo - MTU (Responsive Optimized)

Hệ thống liên kết

Đang online: 181

Số lượt truy cập: 21828442

Kế hoạch triển khai đồ án tốt nghiệp - Đợt 2

Tải file về tại đây




ĐIỀU KIỆN XÉT CÔNG NHẬN TỐT NGHIỆP
---------------
Khi Sinh viên có đủ các điều kiện sau:

1. Cho đến thời điểm xét tốt nghiệp không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không đang trong thời gian bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập; 

2. Tích lũy đủ số học phần quy định cho chương trình đào tạo; điểm Đồ án/Luận văn tốt nghiệp, điểm thi thi tốt nghiệp đạt từ điểm C trở lên; 

3. Điểm trung bình chung tích lũy của toàn khóa học đạt từ 2,00 trở lên;

4. Hoàn thành các học phần điều kiện(*);

5. Đạt chuẩn đầu ra về Ngoại ngữ (**) và Công nghệ thông tin theo quy định của Trường (***);

6. Có đơn gửi Phòng QLĐT đề nghị được xét tốt nghiệp.

---------------------------------------
(*) Các học phần điều kiện:

- Chứng chỉ Giáo dục thể chất

- Chứng chỉ Giáo dục Quốc phòng – An ninh

- Chứng chỉ Công tác xã hội (từ khóa 2019)

(**) Chuẩn đầu ra Ngoại ngữ:

Khóa 2014 trở về trước: có một trong các loại chứng chỉ/ chứng nhận sau:

+ Chứng chỉ Ngoại ngữ Bậc 2 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam của các cơ sở đào tạo được Bộ GD&ĐT cho phép cấp Chứng chỉ.

+ Các loại chứng chỉ quốc tế đang còn hạn sử dụng như: TOEIC, IELTS, TOFEL,… có mức điểm tương đương Bậc 2 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam. (Phụ lục 1)

+ Chứng nhận nội bộ về ngoại ngữ trình độ A2 theo khung tham chiếu Châu Âu - Khung CEFR do Nhà trường đào tạo và cấp Chứng nhận.

Khóa 2015 trở về sau: có một trong các loại chứng chỉ/ chứng nhận sau:

+ Chứng chỉ Ngoại ngữ Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam của các cơ sở đào tạo được Bộ GD&ĐT cho phép cấp Chứng chỉ.

+ Các loại chứng chỉ quốc tế đang còn hạn sử dụng như: TOEIC, IELTS, TOFEL,… có mức điểm tương đương Bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam. (Phụ lục 1)

+ Chứng nhận nội bộ về ngoại ngữ trình độ B1 theo khung tham chiếu Châu Âu - Khung CEFR do Nhà trường đào tạo và cấp Chứng nhận.

+ Chứng chỉ tiếng Nhật N5, tiếng Pháp DELF B1, tiếng Nga TRKI-1, tiếng Trung HSK3 (do các cơ sở đào tạo được phép cấp Chứng chỉ).

(***) Chuẩn đầu ra Công nghệ thông tin:

+ Chứng chỉ Công nghệ thông tin Cơ bản do bất kỳ cơ sở đào tạo trên cả nước được Bộ GD&ĐT cho phép cấp Chứng chỉ (theo Thông báo số 538/QLCL-QLVBCC ngày 20 tháng 5 năm 2019 của Cục Quản lý Chất lượng Bộ GD&ĐT).

+ Chứng nhận của một trong các mô đun chuyên ngành được quy định trong chương trình đào tạo của Trường như: IU-CAD, IU-SAP, IU-PHOTOSHOP, IU-ETABS, IU-PLAXIS, IU-REVIT, IU-3DMAX, IU-SKETCHUP, IU-RHINO, IU-EPANET, IU-WATERGEMS, IU-GIS, IU-ANDDesign, IU-MIDAS Civil,… do bất kỳ cơ sở đào tạo trên cả nước được Bộ GD&ĐT cho phép cấp (theo Thông báo số 538/QLCL-QLVBCC ngày 20 tháng 5 năm 2019 của Cục Quản lý Chất lượng Bộ GD&ĐT). Hoặc chứng chỉ Công nghệ thông tin Nâng cao trong đó phải có ít nhất một trong các mô đun chuyên ngành nêu trên.

Phụ lục 1

      Bảng quy đổi chuẩn trình độ ngoại ngữ tiếng Anh của Trường ĐHXD Miền Tây

(Căn cứ Quyết định số 66/2008/QĐ-BGĐT ngày 02/12/2008; và Thông tư số 01/2014/QĐ-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam)

Khung NLNN Việt Nam

Khung CEFR

IELTS

TOEIC

TOEFL PBT

TEOFL CBT

TOEFL IBT

Cambridge Tests

6

C2

7.5+

910+

600+

250+

100+

45 – 59 CPE

80 – 100 CAE

5

C1

7.0

6.0

850

577

540

236

213

95

80

60 – 70 CAE

80 – 100 FCE

4

B2

5.5

5.0

600-

527

480

197

173

71

61

60 – 79 FCE

80 – 100 PET

3

B1

4.5

4.0

450

477

450

153

126

53

42

45 – 59 FCE

65 – 79 PET

90 – 100 KET

2

A2

3.5

3.0

400

340

96

31

45 – 64 PET

70 – 89 KET

1

A1

< 3.0

< 400

< 340

< 96

< 31

45 – 69 KET