| 1 |
TS. Ngô Văn Thức
|
Trưởng phòng |
1. Phụ trách chung các hoạt động của Phòng.
2. Các công việc khác do Hiệu trưởng giao việc cụ thể. |
| 2
|
ThS. Đỗ Thị Ngọc Mai |
Phó Trưởng Phòng |
1. Công tác tuyển sinh.
2. Quản lý công tác học vụ.
3. Xét tốt nghiệp.
4. Quản lý cấp phát văn bằng.
5. Xây dựng quy chế, văn bản quản lý theo các công việc phụ trách.
6. Các công tác khác theo sự phân công của Trưởng phòng. |
| 3
|
ThS. Phạm Duy Quân
|
Phó Trưởng Phòng |
1. Kế hoạch đào tạo và tổ chức đào tạo.
2. Quản lý cổng Thông tin đào tạo; đào tạo trực tuyến.
3. Tổ chức lễ trao bằng tốt nghiệp thuộc phạm vi quản lý; các hội nghị, hội thảo liên quan công tác đào tạo.
4. Phát triển chương trình đào tạo.
5. Xây dựng quy chế, văn bản quản lý theo các công việc phụ trách.
6. Thực hiện các công tác khác theo sự phân công của Trưởng phòng. |
| 4
|
ThS. Trần Thị Hồng Nhung
|
Chuyên viên |
1. Tuyển sinh.
2. Cơ sở dữ liệu.
3. Học vụ, tốt nghiệp.
4. Hồ sơ giảng viên, thỉnh giảng.
5. Công tác báo cáo, sau đại hoc.
6. Thực hiện các công tác khác theo sự phân công của lãnh đạo phòng. |
| 5
|
ThS. Nguyễn Kim Thảo
|
Chuyên viên |
1. Hồ sơ học vụ.
2. Học vụ, tốt nghiệp.
3. Kiểm định chất lượng.
4. Quản lý hồ sơ, tài liệu, công tác văn thư của Phòng.
5. Thực hiện các công tác khác theo sự phân công của lãnh đạo phòng. |
| 6
|
CN. Trần Quỳnh Khả Như
|
Chuyên viên |
1. Tuyển sinh, truyền thông.
2. Cơ sở dữ liệu; chuẩn cơ sở
giáo dục.
3. Học vụ, tốt nghiệp.
4. Công tác báo cáo.
5. Kiểm định chất lượng.
6. Thực hiện các công tác khác theo sự phân công của lãnh đạo phòng. |
| 7
|
ThS. Bùi Phan Huy
|
Chuyên viên |
1. Chương trình đào tạo.
2. Phát triển ngành đào tạo.
3. Hồ sơ mở ngành, xây dựng CTĐT.
4. Kiểm định chất lượng.
5. Thực hiện các công tác khác theo sự phân công của lãnh đạo phòng. |
| 8
|
KS. Trần Kiều My
|
Chuyên viên |
1. Chương trình đào tạo.
2. Phát triển ngành đào tạo.
3. Giờ giảng.
3. Thanh toán.
4. Xác minh văn bằng chứng chỉ.
6. Thực hiện các công tác khác theo sự phân công của lãnh đạo phòng. |
| 9 |
KS. Nguyễn Đặng Minh Hoàng |
Chuyên viên |
1. Website.
2. Hệ thống máy chủ.
3. Hộp thư điện tử.
4. Đào tạo trực tuyến.
5. Truyền thông.
6. Học liệu, chuyển đổi số.
7. Thực hiện các công tác khác theo sự phân công của lãnh đạo phòng.
|
| 10 |
ThS. Nguyễn Công Luận |
Chuyên viên |
1. Kế hoạch đào tạo.
2. Đăng ký học phần; thời khóa
biểu.
3. Chương trình đào tạo.
4. Giờ giảng.
5. Sau đại học.
6. Thực hiện các công tác khác theo sự phân công của lãnh đạo phòng. |
| 11 |
KS. Lê Thanh Hoài |
Chuyên viên |
1. Thành viên Ban quản lý địa
điểm đào tại tại TP Cần Thơ.
2. Phụ trách chung công tác của
Phòng tại địa điểm đào tạo Cần Thơ.
3. Các công việc khác do
Trưởng phòng phân công. |
| 12 |
ThS. Hoàng Thị Quỳnh Nga |
Chuyên viên |
1. Thành viên Ban quản lý địa
điểm đào tạo tại tại TP Cần Thơ.
2. Công tác học vụ.
3. Quản lý người học.
4. Tuyển sinh; truyền thông.
5. Các công việc khác do
Trưởng phòng phân công. |
| 13 |
CN. Trần Thị Thanh Tuyền |
Chuyên viên |
1. Quản lý người học.
2. Công tác học vụ.
3. Tuyển sinh; truyền thông.
4. Các công việc khác do
Trưởng phòng phân công. |
| 14 |
ThS. Bùi Thị Nga |
Chuyên viên |
1. Kế hoạch đào tạo; thời khóa
biểu.
2. Kiểm định.
3. Tuyển sinh; truyền thông.
4. Các công việc khác do Trưởng phòng phân công. |
| 15 |
ThS. Huỳnh Thị Ngọc Thắm |
Chuyên viên |
1. Kế hoạch đào tạo; thời khóa biểu.
2. Kiểm định.
3. Tuyển sinh; truyền thông.
4. Các công việc khác do Trưởng phòng phân công. |
| 16 |
ThS. Lương Thị Hồng Giang |
Chuyên viên |
1. Công tác phòng học.
2. Công tác quản lý hồ sơ,
thiết bị Phòng Quản lý đào tạo (Cần Thơ).
3. Thanh toán.
4. Tuyển sinh; truyền thông.
5. Các công việc khác do Trưởng phòng phân công. |